Trung tâm sẽ lần lượt giới thiệu biên mục các sách hiện có ở chùa Đại Từ Ân
Sau đây xin giới thiệu phần 1.
| STT | Tác giả | Chủ biên | Tên sách | Năm | NXB | Số trang | Số lượng |
| 1 | HT. Thích Tri Quảng | Những bài giảng về Hoằng Pháp & Trụ trì | 2002 | Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh | 447 tr. | 1 | |
| 2 | Thiều Chừu (Dịch giả) | Thái – Tôn Hoàng đế Ngự – chế. Khóa- hư kinh | 1961 | Hưng Long | 125 tr. | 1 | |
| 3 | Thích Mãn Giác | Phật giáo và nền văn hóa Việt Nam | 2018 | Ban tu thư Đại học Vạn Hạnh | 68 tr. | 1 | |
| 4 | Sayadaw U Tejaniya | Hướng dẫn thực hành Thiền Quán Tâm | 2014 | Thiền viện Shwe Oo Min | 40 tr. | 1 | |
| 5 | Đại sư Thật Hiền Soạn Hòa Thượng Thích Hóa giảng |
Văn khuyên phát Bồ đề tâm | 2012 | Phương Đông | 189 tr. | 2 | |
| 6 | Thích Thiện Hoa | Duy – thức học và nhơn – minh luận. Tập 1: Luận đại từa trăm pháp và bát thức qui củ tụng | 1971 | Hưng Đạo | 231 | 1 | |
| 7 | Tôn Thất Bình | Huế: Lễ hội dân gian | 2003 | Thuận Hóa | 251 | 1 | |
| 8 | Đinh Ngọc Thạch | Triết học Hy Lạp cổ đại | 1999 | Chính trị quốc gia | 250 | 1 | |
| 9 | Hòa thượng Tịnh Không: Thích Thuận Nghi dịch | Tịnh độ vấn đáp | 2006 | Tôn giáo | 233 | 1 | |
| 10 | Pháp sư Tịnh Không: Tâm An dịch | Phật giáo là gì | 2006 | Tôn giáo | 172 | 1 | |
| 11 | Jonathan Landaw | Thích Chân Tính dịch | Lược truyện Đức phật Thích Ca | 2013 | Hồng Đức | 167 | 1 |
| 12 | Thích Thanh Phước | Duy Tuệ Thị Nghiệp. Tập 1 | 2011 | Đồng Nai | 319 | 1 | |
| 13 | Thích Chân Tính | Bằng tất cả tấm lòng | 1999 | Tôn giáo | 121 | 1 | |
| 14 | Tỳ Kheo Thích Chơn Quang | Quan điểm người Trụ trì: Giáo án dành cho khóa tập huấn Trụ trì của tỉnh hội Phật giáo Long An | 2001 | Tôn giáo | 103 | 1 | |
| 15 | Dương Quốc An | Phật giáo và sức khỏe | 2000 | Văn hóa Thông tin | 234 | 1 | |
| 16 | Thích Thiện Siêu | Vô ngã là niết bàn. Tuyển tập | 1990 | Viện Nghiên cứu Phật giáo Việt Nam | 263 | 1 | |
| 17 | Đại sư Tỉnh Am | Khuyên phát tâm Bồ Đề: Diễn bồi pháp sư giảng | 1993 | Trung tâm tư liệu phật học Việt Nam | 297 | 1 | |
| 18 | Thích Chúc Đại (Giác Hải) | Con đường Hướng thượng | 2014 | Hồng Đức | 189 | 1 | |
| 19 | HT. Thích Thiền Tâm | Tam Bảo cảm ứng yếu lược lục | 2009 | Phương Đông | 339 | 1 | |
| 20 | Thích Trí Siêu | Ý tình thân | 2007 | Phương Đông | 184 | 1 | |
| 21 | Thích Thiện Tâm | Lá thơ tịnh độ | 1995 | Thành hội Phật Giáo TP.HCM | 251 | 1 | |
| 22 | Ấn quang Đại Sư | Văn sao tinh hoa lục | 2013 | Hồng Đức | 340 | 1 | |
| 23 | Nguyên Đạo | Nghiên cứu Kinh Hoa Nghiêm | 2020 | Tôn giáo | 339 | 1 | |
| 24 | Thích Chơn Thiện | Bàn về Tây Du Ký của Ngô Thừa Ân | 2000 | Tôn giáo | 315 | 1 | |
| 25 | Thích Phước Sơn | Giải trình ý nghĩa Vu Lan | 2006 | Văn hóa Sài Gòn | 187 | 1 | |
| 26 | HT. Quảng Khảm | Cẩm nang tu đạo | 2009 | Phương Đông | 173 | 1 | |
| 27 | ĐĐ. Thích Giác Thiện (Biên soạn) | Công ơn cha mẹ | 2012 | Hồng Đức | 131 | 1 | |
| 28 | Trúc Thông Quảng | Lời Phật giáo huấn | 2012 | Tôn giáo | 240 | 1 | |
| 29 | Liên Đăng – Thích Tiến Đạt | Phép tắc dành cho Phật tử tại gia | 2012 | Hồng Đức | 86 | 1 | |
| 30 | HT. Thích Chơn Thiện | Tư ưởng kinh địa tạng | 2010 | Phương Đông | 127 | 1 | |
| 31 | HT. Thích Chơn Thiện | Những hạt sương | 2000 | Tôn giáo | 237 | 1 | |
| 32 | Triệu Hoằng | Lãnh ngộ Phật Tâm: Lĩnh ngộ trí tuệ nhân sinh trong Phật học | 2012 | Hồng Đức | 407 | 1 | |
| 33 | Tùng Lâm Hương – Thiên | Dịch giả: Thích Thanh Chân; Trương Đình Nguyên; Thích Viên Thành | Truy môn cảnh huấn | 2001 | Tôn giáo | 514 | 1 |
| 34 | Nguyên tác: Tịnh Vân | HT. Thích Quảng Độ dịch | Thoát vòng tục lụy | (KBNăm) | KBNXB | 191 | 1 |
| 35 | Thích Nhật Từ | Tinh hoa trí tuệ: Ứng dụng tâm kinh trong cuộc sống. (Tái bản lần 2) | 2012 | Hồng Đức | 284 | 1 | |
| 36 | Thích Thanh Từ | Phật giáo với dân tộc | 1995 | Thành hội Phật Giáo TP.HCM | 335 | 1 | |
| 37 | Dịch: Dương Thu Ái Biên tập: Nguyễn Tất Hòa |
Truyện Bồ tát | 1994 | Văn Hóa | 349 | 1 | |
| 38 | Dịch: Liêu Nguyên Hiệu đính: Thích Như Điển |
Địa tạng Bồ Tát: Bản tích linh cảm lục | 2012 | KBNXB | 260 | 1 | |
| 39 | Tỳ Kheo Ni Nguyên Châu | Phật học Đức Dục: (Viết phỏng theo sách của Thượng tọa Thích Minh Thành) | 2007 | Giáo hội phật giáo Việt Nam | 71 | 1 | |
| 40 | Dịch: Thích Nhật Từ | Nghi thức sám hối sáu căn và hồng danh. (Tái bản lần thứ 2). | 2005 | Tôn giáo | 47 | 1 | |
| 41 | Biên soạn: Huyền Ngu; Quảng Tánh | Phật pháp bách vấn. Tập 1 | 2005 | Tôn giáo | 373 | 1 | |
| 42 | Matthieu Ricard; Trịnh Xuân Thuận | Dịch: Hồ Hữu Hưng | Đối thoại giữa khoa học và Phật giáo | 2008 | Phương Đông | 190 | 1 |
| 43 | Trí Tuệ | Đạo tu thân: Danh nhân các thời đại | 2009 | Phương Đông | 222 | 1 | |
| 44 | Thích Tâm Thiện | Taâm lý học Phật giáo. (Bản in lần thứ hai) | 2000 | TP.HCM | 273 | 1 | |
| 45 | HT. Thích Đức Niệm dịch | Thiện tài cầu đạo | 2006 | Tôn giáo | 276 | 1 | |
| 46 | Brian L.Weiss | Dịch: Vương Thị Minh Tâm | Chuyện tình qua nhiều kiếp luân hồi | 2009 | Tôn giáo | 207 | 1 |
| 47 | Richard H. Robinson | Thích Thiện Chánh dịch | Trường phái Trung Quán thời kỳ đầu ở Ấn Độ và Trung Quốc | 2022 | Hồng Đức | 600 | 1 |
| 48 | Edward conze | Thích Quảng Độ dịch | Phật giáo: Bản chất và sự phát triển | 2015 | Phương Đông | 217 | 2 |
| 49 | Thích Kiên Định | Khảo sát lịch sử và tư tưởng nhân minh luận Phật giáo | 2009 | Thuận Hóa | 407 | 1 | |
| 50 | Nhiều tác giả | Hội thảo Giáo dục Phật giáo trong thời hiện đại | 2001 | TP.HCM | 330 | 1 | |
| 51 | Lý Kim Hoa | Giáo dục học Phật giáo | 2009 | Tôn giáo | 168 | 1 | |
| 52 | Thích Nhất Hạnh | Nói với người xuất gia trẻ tuổi | 1996 | Lá Bối | 70 | 1 | |
| 53 | Trương Chi | Giá trị cuộc đời. Tái bản lần thứ 2 | 2015 | Hồng Đức | 262 | 1 | |
| 54 | Tinh Vân | Samana Quảng Độ dịch | Thoát vòng tục lụy | 2012 | Phương Đông | 291 | 1 |
| 55 | Nhiều tác giả | Kinh Phật cho đời sống hạnh phúc | 2019 | Hồng Đức | 198 | 1 | |
| Nhất Hạnh | Kinh A Di Đà giảng giải | KB NĂM XB | KBNXB | 142 | 1 | ||
| 57 | Hiệu năng Đại sư | Lục tổ đàn kinh | 1992 | Văn học | 157 | 1 | |
| 58 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam | Kinh đại báo phụ mẫu trọng ân kinh Vu Lan. (Chùa Cự Đà ấn tống). | 2012 | Tôn giáo | 56 | 4 | |
| 59 | Thích Hoàn Quan | Kinh Tứ Thập Nhị Chươn | KBNXB | Hương sen ấn tống | 70 | 1 | |
| 60 | Dịch giả: HT. Thích Trung Quán | Kinh thiện-ác nhân quả | 1999 | TP.HCM | 57 | 1 | |
| 61 | Tỷ khiêu: Thích Thanh Ân | Chú giảng kinh dược sư | 2001 | Tôn giáo | 286 | 1 | |
| 62 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam | Khóa tụng thần chú Thủ Lăng Nghiêm | 2013 | Hồng Đức | 81 | 1 | |
| 63 | Thích Thiện Siêu | Vô ngã là niết bàn. (Tái bản lần thứ 3 có bổ sung) | 2000 | Tôn giáo | 285 | 1 | |
| 64 | Đạt Lai Lạt Ma | Sống hạnh phúc chết bình an | 2004 | Tôn giáo | 262 | 1 | |
| 65 | Vansarakkhita; Maha Thera; Hộ Tông Tỳ Khưu | Thập Độ (Trọn bộ) | 1995 | Thành hội Phật Giáo TP.HCM | 237 | 1 | |
| 66 | Thích Minh Quang | Chân dung người Phật tử | 2001 | Tôn giáo | 250 | 1 | |
| 67 | Biên soạn: Thích Đạt Đạo | Kinh An Ban Thủ Ý lược giải | 2004 | Tôn giáo | 306 | 1 | |
| 68 | Lê Mạnh Thát | Lục độ tập kinh và lịch sử khởi nguyên của dân tộc ta | 2005 | Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh | 363 | 1 | |
| 69 | Sa môn Thích Huệ Đăng | Khai Thị Luận: Kinh duy Ma Cật | 2013 | Tôn giáo | 236 | 1 | |
| 70 | Thích Chơn Thiện | Tiếng hót Ca Lăng Tần Già | 2010 | Phương Đông | 306 | 1 | |
| 71 | Thích nữ Trí Hải | Nguồn mạch tâm linh | 2003 | Tôn giáo | 286 | 1 | |
| 72 | Phạm Kim Khánh | Tứ Dệu Đế | 2013 | Từ điển Bách Khoa | 199 | 1 | |
| 73 | Thích Nhật Quang | Từ ân của mẹ. (Tái bản lần thứ nhất) | 2010 | Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh | 183 | 1 | |
| 74 | Minh Chi | Quan niệm của phật giáo đối với sống chết | 2002 | TP.HCM | 162 | 1 | |
| 75 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam | Phật học cơ bản. Tập 2. Chương trình Phật học hàm thụ (1998-2002). | 1999 | TP.HCM | 316 | 1 | |
| 76 | 佛陀 陀: 的 啓示 (Đức Phật Nguồn cảm hứng) | 152 | 1 | ||||
| 77 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam | Dịch giả: Thích Tâm Quang | Những viên ngọc Trí Tuệ Phật giáo | 2013 | Tôn giáo | 400 | 1 |
| 78 | HT. Thích Chân Thường | Hiệu chỉnh: TK. Thích Đồng Bổn | Bản Đồ An Lập Pháp giới | 2007 | Phương Đông | 306 | 1 |
| 79 | HAJIME NAKAMURA giới thiệu | Trần Văn Duy dịch và chú thích | Vũ trụ quan Phật giáo Triết học và nguồn gốc AKIRA SADAKATA | 2020 | Tri thức | 339 | 1 |
| 80 | Nhiều tác giả | Chủ biên bản dịch Việt: Lê Mạnh Thát – Tuệ Sỹ | Phật điển phổ thông dẫn vào Tuệ giác PHẬT | 2019 | Hồng Đức | 806 | 1 |
| 81 | Trung tâm văn hóa Phật giáo Liễu Quán Huế | Hồng Dương Nguyễn Văn Hai | Nguyên tắc Lý do đủ – Lý Duyên Khởi | 2017 | Thuận Hóa | 469 | 1 |
| 82 | Tỳ Khưu Pháp Tông | Dhammavamso Bhikkhu | Soi sáng lời dạy của Đức Phật (Tập 1) | 2020 | Tôn giáo | 300 | 1 |
| 83 | Theravada Phật giáo nguyên thủy | Tỳ khưu Minh Huệ dịch | Chú giải Ngạ Qủy Sự | 2007 | Tôn giáo | 344 | 1 |
| 84 | Theravada Phật giáo nguyên thủy | Biên soạn Tỳ khưu Chánh Minh | Bố Thí và Trì giới Độ (Dana Paramita – Sila Paramita) | 2018 | Hồng Đức | 312 | 1 |
| 85 | Việt Nghiên cứu Phật học Việt Nam Trung tâm Phật học Hán truyền HT. Ấn Thuận | Hạnh Bình – Quán Như dịch | Lược giảng Luận Trung Quán | 2014 | Phương Đông | 277 | 1 |
| 86 | Đức Đạt-Lai Lạt Ma XIV | Võ Quang Nhân dịch. Nguyễn Minh Tiến hiệu đính | Tứ Diệu Đế (Nền tảng những lời Phật dạy) | 2021 | Tôn giáo | 391 | 1 |
| 87 | Sayadaw Dr. Nandamalabhivamsa | Người dịch: Pháp Triều | Luận giải về nghiệp | 2018 | Tôn giáo | 147 | 1 |
| 88 | JUNJIRO TAKAKUSU | Người dịch: Tuệ Sỹ | Tinh Hoa Triết học Phật giáo | 2008 | Phương Đông | 300 | 1 |
| 89 | Lâm Như Tạng | Thức Thứ Tám | 2006 | Tổng Hợp TP.HCM | 503 | 1 | |
| 90 | Phorn Ratanasuwan | Tỳ Khưu Siêu Minh dịch | Tìm hiểu PHÁP THẦN THÔNG trong Phật giáo | 2006 | Tôn giáo | 394 | 1 |
| 91 | Tủ sách Đạo Phật ngày nay | Thera Piyaddassi (Thích Nữ Diệu Nghiêm biên dịch) | Theo Dấu Chân Bụt | 2007 | Tổng Hợp TP.HCM | 293 | 1 |
| 92 | Biên soạn: Huyền Ngu – Quảng Tánh | Phật Pháp bách vấn (Tập 1) | 2008 | Tôn giáo | 373 | 1 | |
| 93 | Biên soạn: Huyền Ngu – Quảng Tánh | Phật Pháp bách vấn (Tập 2) | 2008 | Tôn giáo | 350 | 1 | |
| 94 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam (Thích Tâm Thiện) | Lịch sử Tư tưởng và Triết học Tánh Không | 1999 | TP.HCM | 331 | 1 | |
| 95 | Theravada Phật giáo nguyên thủy | Biên soạn: Tỳ khưu Chánh Minh | Bố Thí và Trì giới Độ | 2005 | Tôn giáo | 387 | 1 |
| 96 | HT. Thích Thiện Hoa | Bản Đồ Tu Phật | 1994 | Thành Hội Phật giáo TP.HCM | 540 | 1 | |
| 97 | Hoằng Tán Đại Sư | Dịch giả: Thích Thanh Chân. Trương Đình Nguyên. Thích Viên Thành | Lục Đạo Tập (Tập 1) | 1998 | Nam Hải Quan Âm Viện | 196 | 1 |
| 98 | Kimura Taiken | Bản dịch của Thích Quảng Độ | Tiểu Thừa Phật giáo Tư tưởng luận | 1971 | Khuông việt | 506 | 1 |
| 99 | BHADATACARIYA BUDDHAGHOSA | Thích Nữ Trí Hải Chuyển dịch | Thanh Tịnh Đạo (VISUDDHI MAGGA) Tập 2&3 (Trọn bộ) | 2003 | Chùa Pháp Vân | 1184 | 1 |
| 100 | Rana P.B.Singh | Thích Minh Tâm dịch | Theo Dấu Chân Phật | 2009 | Phương Đông | 351 | 1 |
| 101 | HT. Thích Thiện Siêu | Phật ở trong lòng | 2003 | Tôn giáo | 423 | 1 | |
| 102 | Trung tâm Liễu Quán Huế | Hồng Dương Nguyễn Văn Hai | Tư tưởng Phật giáo trong Triết học Gilles Deleuze | 2015 | Thuận Hóa | 543 | 1 |
| 103 | Thích Tâm Thiện | Tìm hiểu nhân sinh quan Phật giáo | 1998 | TP.HCM | 364 | 1 | |
| 104 | Nhiều tác giả | Phật giáo trong thời đại chúng ta | 2005 | Tôn giáo | 362 | 1 | |
| 105 | Thích Chơn Thiện | Phật Học Khái Luận | 2006 | Văn hóa Sài gòn | 521 | 1 | |
| 106 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam Theravada Phật giáo nguyên thủy | Tỳ Khưu Hộ Pháp | Nền tảng Phật giáo (Quyển 2) Quy Y Tam Bảo | 2005 | Tôn giáo | 342 | 1 |
| 107 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam Theravada Phật giáo nguyên thủy | Tỳ Khưu Hộ Pháp | Nền tảng Phật giáo (Quyển 1) Quy Y Tam Bảo | 2005 | Tôn giáo | 470 | 1 |
| 108 | SUPANNO. Thích Thanh Quang | Suối Nguồn Diệu giác (Nam Thinh Văn Đại Đệ Tử Phật) | 2012 | Tổng Hợp TP.HCM | 698 | 1 | |
| 109 | Thích Trung Hậu – Thích Hải Ấn | Tác Phẩm của bác sĩ Tâm Minh Lê Đình Thám 1 | 2007 | Văn hóa Sài gòn | 316 | 1 | |
| 110 | Thích Trung Hậu – Thích Hải Ấn | Tác Phẩm của bác sĩ Tâm Minh Lê Đình Thám 2 | 2007 | Văn hóa Sài gòn | 358 | 1 | |
| 111 | Thích Trung Hậu – Thích Hải Ấn | Tác Phẩm của bác sĩ Tâm Minh Lê Đình Thám 3 | 2007 | Văn hóa Sài gòn | 330 | 1 | |
| 112 | Thích Trung Hậu – Thích Hải Ấn | Tác Phẩm của bác sĩ Tâm Minh Lê Đình Thám 4 | 2007 | Văn hóa Sài gòn | 326 | 1 | |
| 113 | Thích Trung Hậu – Thích Hải Ấn | Tác Phẩm của bác sĩ Tâm Minh Lê Đình Thám 5 | 2008 | Văn hóa Sài gòn | 389 | 1 | |
| 114 | Thích Trung Hậu – Thích Hải Ấn | Tác Phẩm của bác sĩ Tâm Minh Lê Đình Thám 6 | 2008 | Văn hóa Sài gòn | 466 | 1 | |
| 115 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam Chùa Long Hương | Tỳ Kheo Thích Tuệ Hải | Kinh Thập Thiện Lược giảng | 2020 | Tôn giáo | 289 | 1 |
| 116 | Nguyễn Hiền Đức | Tuệ Sỹ Viên ngọc quý | 2020 | Viện giác Tùng Thư | 449 | 1 | |
| 117 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam TP. Hải Phòng | Kỷ yếu các hội thảo tọa đàm khoa học về Sa môn Thích Trí Khải 1 | 2021 | Tôn giáo | 314 | 1 | |
| 118 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam TP. Hải Phòng | Kỷ yếu các hội thảo tọa đàm khoa học về Sa môn Thích Trí Khải 2 | 2021 | Tôn giáo | 422 | 1 | |
| 119 | Thích Trí Hải | Tuyển tập Sa Môn Trí Hải 1 | 2019 | Hồng Đức | 447 | 1 | |
| 120 | Thích Trí Hải | Tuyển tập Sa Môn Trí Hải 2 | 2019 | Hồng Đức | 339 | 1 | |
| 121 | Thích Trí Hải | Tuyển tập Sa Môn Trí Hải 3 | 2019 | Hồng Đức | 410 | 1 | |
| 122 | Thích Trí Hải | Tuyển tập Sa Môn Trí Hải 4 | 2019 | Hồng Đức | 425 | 1 | |
| 123 | Giáo hội phật giáo Việt Nam HT Tuyên Hóa | Khai Thị tập 1 | 2002 | Tôn giáo | 293 | 1 | |
| 124 | Giáo hội phật giáo Việt Nam HT Tuyên Hóa | Khai Thị tập 2 | 2002 | Tôn giáo | 350 | 1 | |
| 125 | Giáo hội phật giáo Việt Nam HT Tuyên Hóa | Khai Thị tập 3 | 2002 | Tôn giáo | 263 | 1 | |
| 126 | Văn Chiếu | Cao Tăng Dị Truyện | 2001 | TP.HCM | 269 | 1 | |
| 127 | Chân Tâm | Niết Bàn Khái Luận | 2006 | Tôn giáo | 248 | 1 | |
| 128 | Biên soạn: Quảng Tánh | Lời phật dạy trong kinh tạng Nikàya ( Tập III ) | 2012 | Tổng Hợp TP.HCM | 231 | 1 | |
| 129 | Biên soạn: Quảng Tánh | Lời phật dạy trong kinh tạng Nikàya ( Tập I ) | 2012 | Tổng Hợp TP.HCM | 233 | 1 | |
| 130 | Biên soạn: Quảng Tánh | Lời phật dạy trong kinh tạng Nikàya ( Tập II ) | 2012 | Tổng Hợp TP.HCM | 229 | 2 | |
| 131 | Biên soạn: Quảng Tánh | Lời phật dạy trong kinh tạng Nikàya ( Tập I, II, III ) | 2011 | Tổng Hợp TP.HCM | 681 | 2 | |
| 132 | ( Vansarakkhita Maha Thera ) HT Hộ Tông | Pháp thập độ | 2011 | Tôn giáo | 359 | 1 | |
| 133 | HT Thích Chơn Thiện | Tư tưởng kinh kim cương và bát nhã | 2012 | Phương Đông | 355 | 1 | |
| 134 | HT Thích Chơn Thiện | Phật Học Khái Luận | 2018 | Hồng Đức | 542 | 1 | |
| 135 | Thích Chúc Phú | Biên chính Phật Học | 2018 | Hồng Đức | 320 | 1 | |
| 136 | Thích Chúc Phú | Biên chính Phật Học | 2018 | Hồng Đức | 340 | 1 | |
| 137 | Thích Chúc Phú | Biên chính Phật Học | 2018 | Hồng Đức | 313 | 1 | |
| 138 | Tam Tạng PALI | Tỳ Khưu INDACANDA | MILINDA Vấn Đạo | 2015 | Tôn giáo | 683 | 1 |
| 139 | – Dịch và chú giải: Đoàn Trung Còn, Nguyễn Minh Tiến. – Hiệu đính: Nguyễn Minh Hiển. | Kinh ( Tỳ – Kheo Ma – Tiên ) | 2007 | Tôn giáo | 318 | 1 | |
| 140 | Minh Đức Triều Tâm Ảnh | Thắp lửa tâm linh Cuộc đời và hành trạng của ngài Hộ Tông ( Tập I – II ) | 2010 | Thời đại | 495 | 1 | |
| 141 | Thích Chơn Thiện | Lý thuyết nhân tính qua kinh tạng Pàli | 2009 | Phương Đông | 271 | 1 | |
| 142 | THERAVADA | Kinh tụng nhật hành PALI – Việt | 2011 | Tôn giáo | 235 | 1 | |
| 143 | NYANAFTILOKA ( Maha Thera ) | Chuyển Pháp Luân | 1995 | TP.HCM | 268 | 1 | |
| 144 | Ernest K.S. Hunt | Đức phật và Giáo pháp của Ngài | 2011 | Phương Đông | 289 | 1 | |
| 145 | Tam tạng Việt Nam ( Tipitaka) | Chú giải Tiểu Tụng | 2006 | Tôn giáo – Hà Nội | 583 | 1 | |
| 146 | Thích Nguyên Liên | Những mật ý trong cuộc đời Đức Phật | 2008 | Văn hóa Sài gòn | 491 | 1 | |
| 147 | Sưu tập và biên khảo: Lệ như Thích Trung Hậu | Sự tích A.LA.Hán | 2008 | Văn hóa Sài gòn | 376 | 1 | |
| 148 | Phật giáo nguyên thủy THERAVADA | Pháp môn đức phật tổ GOTAMA ( Tuyển tập bài giảng của Pháp sư MAHA THONGKHAM MEDHIVONGS) tập1 | 2011 | Tôn giáo | 405 | 1 | |
| 149 | Tam tạng Việt Nam ( Tipitaka) | Chú giải Trưởng Lão Ni Kệ | 2008 | TP.HCM | 662 | 1 | |
| 150 | Phật giáo nguyên thủy THERAVADA | BUDDHA VAMSA Chánh Giác Tông | 2014 | Hồng Đức | 67 | 1 | |
| 151 | THERAVADA | Lộ Trình Tâm và Sắc pháp | 2019 | Tôn giáo | 282 | 1 | |
| 152 | Đại học quốc tế hoằng pháp phật giáo THERAVADA | Kinh hộ trì | 2011 | Tôn giáo | 383 | 1 | |
| 153 | Tỳ – Khưu Bodhi | Những lời phật dạy | 2016 | Tôn giáo | 545 | 1 | |
| 154 | Phật giáo nguyên thủy THERAVADA | Nghiệp và quả nghiệp của nghiệp | 2007 | Tôn giáo | 440 | 1 | |
| 155 | Tam tạng Việt Nam ( Tipitaka) | Hướng dẫn Chú giải tam tạng PALI ( Nettipakaranam ) | 2009 | TP.HCM | 462 | 1 | |
| 156 | Phật giáo nguyên thủy THERAVADA | Luận giải Kinh Sa – Môn quả tập 1 | 2009 | Tôn giáo | 291 | 1 | |
| 157 | Thích Minh Châu | Chiến thắng ác ma | 2009 | Văn hóa Sài gòn | 375 | 1 | |
| 158 | Thích Hạnh Bình | Tìm hiểu giáo lý Phật Giáo nguyên thủy | 2008 | Phương Đông | 219 | 1 | |
| 159 | Thích Đức Trường ( Nguyên Hạnh ) | Những bài giảng trường bộ kinh ( Năm thứ I ) | 2008 | Tôn giáo | 240 | 1 | |
| 160 | THERAVADA Trưởng Lão Bộ | Thăng pháp lý nhiếp luận | 2011 | Tôn giáo | 201 | 1 | |
| 161 | THERAVADA Phật giáo nguyên thủy | Thiền tứ niệm xứ minh sát tuệ | 2009 | Tôn giáo | 343 | 1 | |
| 162 | Viện nghiên cứu phật học Việt Nam Thiền viện BOONKANJANARAM | TK. Pháp Thông dịch | Minh sát tu tập | 2006 | Phương Đông | 287 | 1 |
| 163 | NYANAPONICA THERA | Thích Chơn Thiện dịch | Trái tim thiền định phật giáo | 2008 | Phương Đông | 211 | 1 |
| 164 | Thiền sư Mahasi Sayadaw | TK. Pháp Thông dịch | Minh sát thực tiễn | 2013 | Tôn giáo | 94 | 1 |
| 165 | Theravada | TK. Pháp Thông dịch | Giảng giải kinh gò mồi | 2017 | Hồng Đức | 216 | 1 |
| 166 | Acharya Buddharakkhita | TK. Pháp Thông dịch | Đoạn trừ lâu hoặc | 338 | 1 | ||
| 167 | Piyadassi | TK. Pháp Thông dịch | Con đường cổ xưa | Tôn giáo | 390 | 1 | |
| 168 | Thiền sư Mahasi Sayadaw | TK. Pháp Thông dịch | Giảng giải kinh đoạn giảm | 2013 | Hồng Đức | 486 | 1 |
| 169 | Tỳ – Khưu Bodhi | Bình Anson dịch | Những lời phật dạy | 2016 | Tôn giáo | 545 | 1 |
| 170 | Phật giáo nguyên thủy THERAVADA | Pháp môn đức phật tổ GOTAMA ( Tuyển tập bài giảng của Pháp sư MAHA THONGKHAM MEDHIVONGS) tập 2 | 2011 | Tôn giáo | 373 | 1 | |
| 171 | Bhikkhu Revata | Nhóm dịch Tâm Bình An | Sự thật được dạy bởi tất cả chư phật | 2020 | Hồng Đức | 382 | 1 |
| 172 | Đăng Học | Kinh Pháp Cú | 2015 | Tôn giáo | 524 | 1 | |
| 173 | THERAVADA Phật giáo nguyên thủy | Trưởng lão Pháp Minh dịch | Chú giải Kinh Pháp Cú | 2012 | Tôn giáo | 564 | 1 |
| 174 | Thiền sư Ashin Tejaniya | TK. Tâm Pháp dịch | Chỉ mới chánh niệm thì không đủ | 2010 | Tôn giáo | 286 | 1 |
| 175 | Thiền sư Ashin Tejaniya | TK. Tâm Pháp dịch | Đừng coi thường phiền não | 2019 | Hồng Đức | 91 | 1 |
| 176 | Ledi Sayadaw – Piyadassi Mahathera | Phạm Kim Khánh dịch | 37 Phẩm trợ đạo – Thiền tập trong phật giáo | 2019 | Hồng Đức | 496 | 1 |
| 177 | Orgyen Kusum Lingpa | Liên Hoa Việt dịch Nguyễn Minh Tiến hiệu đính | Kho tàng các giáo huấn siêu việt về tri giác của trí tuệ nguyên thủy | 2008 | Tôn giáo | 270 | 1 |
| 178 | Thiền sư Pa – Auk Tawya Sayadaw | TK. Pháp Thông dịch | Vận hành của nghiệp tập II | 2014 | Thời đại | 840 | 2 |
| 179 | Thiền sư Pa – Auk Tawya Sayadaw | TK. Pháp Thông dịch | Vận hành của nghiệp tập I | 2014 | Thời đại | 384 | 1 |
| 180 | Tuệ Sỹ | Tổng quan về nghiệp | 2021 | Đà Nẵng | 483 | 2 | |
| 181 | Pabongka Rinpoche | Thích Nữ Trí Hải dịch | Giải thoát trong lòng bàn tay ( tập 1 ) | 2021 | Hồng Đức | 491 | 1 |
| 182 | Pabongka Rinpoche | Thích Nữ Trí Hải dịch | Giải thoát trong lòng bàn tay ( tập 2 ) | 2021 | Hồng Đức | 432 | 1 |
| 183 | Pabongka Rinpoche | Thích Nữ Trí Hải dịch | Giải thoát trong lòng bàn tay ( tập 3 ) | 2021 | Hồng Đức | 456 | 1 |
| 184 | HT. Thích Phước Sơn | Thanh Tịnh Đạo Luận Toản Yếu | 2010 | Phương Đông | 270 | 1 | |
| 185 | Bhadantacariya Buddhaghosa | Nanamoli bhikkhu dịch sang Anh ngữ Thích Nữ Trí Hải dịch sang Việt ngữ HT. Thích Minh Châu giới thiệu | Thanh Tịnh Đạo Tập I | 2020 | Hồng Đức | 760 | 1 |
| 186 | Bhadantacariya Buddhaghosa | Nanamoli bhikkhu dịch sang Anh ngữ Thích Nữ Trí Hải dịch sang Việt ngữ HT. Thích Minh Châu giới thiệu | Thanh Tịnh Đạo Tập II | 2020 | Hồng Đức | 763 | 1 |
| 187 | Venerable Sayadaw U Silananda | Biên dịch: Pháp Triều | Thanh Tịnh Đạo Giảng Giải Giới Và Định | 2020 | Tôn Giáo | 1029 | 1 |
| 188 | Pa Auk Tawya Sayadaw | Tỳ Khưu Pháp Thông dịch | Đại Niệm Xứ Tường Giải | 2010 | Tôn Giáo | 325 | 2 |
| 189 | Pa Auk Tawya Sayadaw | Tỳ Khưu Pháp Thông dịch | Đại Niệm Xứ Tường Giải – II | 2010 | Tôn Giáo | 210 | 2 |
| 190 | Hòa Thượng Hộ Tông | Pháp Thập Độ | 2011 | Tôn Giáo | 359 | 1 | |
| 191 | Thiền sư Mahasi Sayadaw | TK. Pháp Thông dịch | Giảng giải kinh chuyển pháp luân | 2012 | Tôn Giáo | 402 | 1 |
| 192 | Thích Minh Châu | Hiểu và Hành chánh pháp | 2008 | Văn hóa Sài Gòn | 343 | 1 | |
| 193 | THERAVADA Phật giáo nguyên thủy | TK. Chánh Minh biên soạn | Luận giải Kinh Sa – Môn quả tập 2 | 2009 | Tôn Giáo | 357 | 1 |
| 194 | Hòa Thượng Thiền Sư Giới Nghiêm | Thiền tứ niệm xứ minh sát tuệ | 2008 | Tôn Giáo | 290 | 1 | |
| 195 | Tỳ Khưu Viên Phúc Sumangala tuyển chọn và hiệu đính | Yếu pháp tu tập tuệ giải thoát | 2018 | Hồng Đức | 99 | 1 | |
| 196 | Mindfulness, Bliss, and Beyond A Meditato Handbook | Nguyên Nhật Trần Như Mai dịch | Từ chánh niệm đến giác ngộ cẩm nang của người tu thiền | 2013 | Văn hóa – Văn nghệ | 466 | 1 |
| 197 | Tỳ – Khưu Bodhi | Bình Anson dịch | Những lời phật dạy ( Trích lục các bài giảng trong kinh điển PaLi ) | 2016 | Tôn Giáo | 545 | 1 |
| 198 | Tỳ Khưu Gandhasarabhivamso | Biên dịch: Sư Bửu Nam | Pháp Trợ Đạo | 2017 | Hồng Đức | 166 | 1 |
| 199 | Venerable Sayadaw U SiLananda | Người dịch: Pháp Triều | Cẩm nang nghiên cứu thắng pháp ( Tập 1) | 2020 | Tôn Giáo | 592 | 1 |
| 200 | U Hla Myint | Người dịch: Pháp Triều | Duyên hệ trong đời sống bình nhật ( tái bản lần thứ 2) | 2019 | Tôn Giáo | 250 | 1 |
| 201 | Buddhasasana Theravada | Biên soạn: Phrathep Pariyattimuni Việt dịch: Bhikkhu Abhisiddhi – Siêu Thành | Đại đảnh lễ | 2020 | Hồng Đức | 251 | 1 |
| 202 | Thiền sư Goenka | TK. Pháp Thông dịch | Tứ niệm xứ giảng giải | 2006 | Văn hóa Sài Gòn | 225 | 1 |
| 203 | Thiền sư U. Tejaniya | Việt dịch: Surapanno Hiệu đính: Nhóm biên dịch Thiền giữa đời thường | Khi chánh niệm trở nên tự nhiên | 2020 | Tôn Giáo | 282 | 1 |
| 204 | Thiền sư Pa – Auk Tawya Sayadaw | TK. Pháp Thông dịch | Cỗ xe đại giác | 2014 | Thời đại | 320 | 1 |
| 205 | Mahasi Sayadaw | Dịch giả: Phạm Kim Khánh | Giảng kinh vô ngã tướng | 2017 | Hồng Đức | 307 | 1 |
| 206 | Thiền sư Mahasi Sayadaw | TK Pháp Thông dịch | Giảng giải kinh chuyển pháp luân | 2012 | Tôn Giáo | 402 | 1 |
| 207 | Định Hy biên soạn Thích Đức dịch | Tuệ quán nẻo về chân như | 2013 | Văn hóa – Văn nghệ | 249 | 1 | |
| 208 | Venerable Sayadaw U Silananda | Người dịch: Pháp Triều | Cẩm nang nghiên cứu thắng pháp ( Tập 2) | 2020 | Tôn Giáo | 554 | 1 |
| 209 | Venerable Sayadaw U Silananda | Người dịch: Pháp Triều | Cẩm nang nghiên cứu thắng pháp ( Tập 3) | 2020 | Tôn Giáo | 609 | 1 |
| 210 | Bhikkhu Bodhi | Việt dịch: Nguyên Nhật Trần Như Mai | Hợp tuyển lời phật dạy từ kinh tạng PaLI | 2019 | Hồng Đức | 559 | 2 |
| 211 | Narada Maha Thera | Phạm Kinh Khánh dịch | Đức phật và Phật pháp | 2019 | TP. HCM | 503 | 2 |
| 212 | Sayadaw U Silananda | TK. Pháp Thông dịch | Tường giải Thanh Tịnh Đạo Tập 3 | 2022 | Hồng Đức | 550 | 1 |
| 213 | Sayadaw U Silananda | TK. Pháp Thông dịch | Tường giải Thanh Tịnh Đạo | 2020 | Hồng Đức | 544 | v |
| 214 | Sayadaw U Silananda | TK. Pháp Thông dịch | Tường giải Thanh Tịnh Đạo Tập 2 | 2021 | Hồng Đức | 524 | 1 |
| 215 | Nhiều tác giả | Dịch giả: Giác Nguyên | Kinh nghiệm tuệ quán qua các dòng thiền miến điện ( Quyển 1) | 2017 | Hồng Đức | 428 | 1 |
| 216 | Nhiều tác giả | Dịch giả: Giác Nguyên | Kinh nghiệm tuệ quán qua các dòng thiền miến điện ( Tập 2 ) | 2018 | Hồng Đức | 547 | 1 |
| 217 | Chủ biên: GS. Dhammavihari Thera Thích Huệ Pháp dịch | Nghiên cứu phê bình lịch sử phật giáo Sri Lanka thời kỳ đầu | 2012 | Phương Đông | 178 | 1 | |
| 218 | Edward Conze | Dịch Việt Hạnh Viên | Tư tưởng phật giáo Ân – Độ | Hồng Đức | 1 | ||
| 219 | Anh ngữ: Daisetz Teitaro Suzuki Chuyển ngữ: Thích Kiên Định | Đại cương phật giáo phát triển | 2016 | Tôn Giáo | 387 | 1 | |
| 220 | Edward Conze | Thích Quảng Độ dịch | Phật giáo bản chất và sự phát triển | 2015 | Phương Đông | 217 | 1 |
| 221 | Thích Trung Định | Thiền Phật Giáo ( Một tuyển tập dựa theo văn bản từ kinh điển PaLi ) | 2022 | Thuận Hóa | 292 | 1 | |
| 222 | Thích Nhất Hạnh | Kinh kim cương ( Gươm báu cắt đứt phiền não ) | 2022 | Sách Phương Nam | 197 | 1 | |
| 223 | Aiahn Chah | Biên dịch: Minh Vi | Suối nguồn tâm linh | 2008 | Lao động | 449 | 1 |
| 224 | Thiền sư Sayadaw U Tejaniya | Người dịch: Sư Tâm Pháp | Pháp ở mọi nơi | 2019 | Hồng Đức | 218 | 1 |
| 225 | Thích Chơn Quang | Luận về nhân quả | 2001 | Tôn Giáo | 305 | 1 | |
| 226 | Hoang Phong | Trí tuệ trong phật giáo | 2010 | Phương Đông | 311 | 1 | |
| 227 | Căn bản luật nhân quả | 2003 | 157 | 1 | |||
| 228 | Việt dịch: HT Thích Khánh An | 25 bài thuyết pháp của thái sư đại sư | 1995 | TP. HCM | 465 | 1 | |
| 229 | Đại sư Dagpo Rinpoche | Diệu hạnh giao trinh Việt dịch | Phù trợ người lâm chung | 2010 | Thời đại | 257 | 1 |
| 230 | Tỳ – Khưu Bodhi | Bình anson dịch | Những lời Phật dạy | 2016 | Tôn giáo | 545 | 1 |
| 231 | Dịch giả: HT. Thích Hoàn Quan | Phật tổ ngũ kinh | 2017 | Tôn giáo | 601 | 1 | |
| 232 | Lâm Thanh Huyền | Dịch giả: Minh Chi | Tin tức từ biển tâm | 2007 | TP. HCM | 342 | 1 |
| 233 | Thích Trí Thuần | Món quà đầu xuân | 46 | 1 | |||
| 234 | Sa Môn Thích Huệ Đăng | Cốt lõi chân lý phật giáo | 2014 | Tôn giáo | 144 | 1 | |
| 235 | Ajahn Chah | TK. Khánh Hỷ biên dịch | Mặt hồ tĩnh lặng | 2008 | TP. HCM | 286 | 1 |
| 236 | Đoàn Trung Còn và Nguyễn Minh Tiến Việt dịch, chú giải | Một trăm truyện tích nhân duyên Phật Giáo ( Soạn tập bách duyên kinh ) | 2011 | Tôn giáo | 367 | 1 | |
| 237 | Trưởng lão Tăng – Ni kệ | TK. Thiện Phúc dịch | Lời vàng bậc thánh | 2007 | Tôn giáo | 470 | 1 |
| 238 | TK. Chánh Minh biên soạn | Tâm sở tịnh hảo vấn đáp | 2007 | Tôn giáo | 306 | 1 | |
| 239 | Thích Nữ Trí Hải chuyển dịch | Thanh Tịnh Trà ( Tập II và trọn bộ ) | 2003 | Chùa Pháp Vân | 1184 | 1 | |
| 240 | TK. Chánh Minh biên soạn | Quy trình tâm pháp | 2005 | Tôn giáo | 314 | 1 | |
| 241 | Mahathero Santakicco | Sư cả tịnh sự soạn dịch | Vô tỷ pháp | 2011 | Tôn giáo | 198 | 1 |
| 242 | GS. TS. Kalupahana | Đồng loại – Trần Nguyên Trung dịch | Nhân quả triết lý trung tâm phật giáo | 2007 | TP. HCM | 273 | 1 |
| 243 | Đại Sư Thái Hư | Thích Nhật Quang dịch | Luận phật thừa tông yếu | Tháng 07- 2001 | Tôn giáo | 206 | 1 |
| 244 | Đại Sư Thái Hư | Minh Chánh biên dịch | Tông Thể Luận | 2008 | Phương Đông | 310 | 1 |
| 245 | Hòa Thượng Quảng Khâm | Cẩm nang tu đạo | 2013 | Phương Đông | 142 | 1 | |
| 246 | Thích Phước Sơn biên soạn | Thanh Tịnh Đạo Luận Toản Yếu | 2004 | Tôn giáo | 245 | 1 | |
| 247 | Soạn giả: Dương Tú Hạc Dịch giả: HT. Thích Trí Nghiêm | Kinh Lời Vàng | 2003 | Tôn giáo | 286 | 1 | |
| 248 | Tân Minh – Ngô Tằng Giao | Tìm hiểu Kinh Pháp Cú | 2006 | Tôn Giáo | 323 | 1 | |
| 249 | Nguyên tác: Thích Ca Tài Dịch và chú thích: Chúc Đức – Diệu Thảo – Giới Niệm Hiệu định: Định Huệ | Luận Tịnh Độ | 2009 | Tôn Giáo | 178 | 1 | |
| 250 | Thích Thiện Hữu | Có những con người | 2012 | Hồng Đức | 232 | 1 | |
| 251 | Thiền sư Pa – Auk Sayadaw | Pháp Thông dịch | Biết và Thấy | 2006 | Tôn Giáo | 518 | 1 |
| 252 | Hòa thượng Tuyên Hóa | Gậy kim cang hẻ | 2008 | Lao động | 163 | 1 | |
| 253 | Nguyễn Trường Bách | Lưới trời ai dệt ? | 2006 | NXB trẻ | 374 | 1 | |
| 254 | Thanh Thanh | Khai luân học lén thành tài | 2006 | Đà Nẵng | 144 | 1 | |
| 255 | Jack Kornfield | Đức phật vẫn đang thuyết pháp | 2013 | Từ điển Bách Khoa | 215 | 1 | |
| 256 | Thích Chơn Thiện | Phật học khái Luận | 2006 | Văn hóa Sài Gòn | 521 | 1 | |
| 257 | Nhiều tác giả | Đạo pháp dân tộc chủ nghĩa xã hội & hòa bình | 2012 | TP. HCM | 414 | 1 | |
| 258 | Viên Trí | Khái niệm về bồ tát quán thế âm | 2003 | Tôn Giáo | 331 | 1 | |
| 259 | Giáo hội phật giáo Việt Nam | Pháp – giới – an – lập – đồ | 1994 | Thuận hóa | 429 | 1 | |
| 260 | Đoàn Trung Còn | Các tông phái đạo phật | 2010 | TP. HCM | 159 | 1 | |
| 261 | Thích Tâm Thiện | Lịch sử Tư tưởng và Triết học Tánh Không | 1999 | TP. HCM | 331 | 1 | |
| 262 | Thích Thiện Siêu | Chữ nghiệp trong đạo phật | 2002 | Tôn Giáo | 309 | 1 | |
| 263 | Hòa thượng Thích Trí Quảng | Cương yếu kinh pháp hoa | 2008 | Tôn Giáo | 191 | 1 | |
| 264 | Pháp sư chân đế | Giải Minh soạn dịch | Duy thức triết học | 2012 | Phương Đông | 349 | 1 |
| 265 | Thích Tâm Thiện | Vấn đề cơ bản của triết học phật giáo | 2000 | TP. HCM | 338 | 1 | |
| 266 | Garma C.C.Chang | Người dịch: Thanh Lương Thích Thiện Sáng | Triết học phật giáo hoa nghiêm tông | Tôn Giáo | 368 | 1 | |
| 267 | Diệu Hạnh dịch | Truyện cổ Phật giáo cố sự đại toàn | 2003 | TP. HCM | 485 | 1 | |
| 268 | Tuyên hóa Thượng Nhân giảng thuật Dịch giả: ĐĐ. Thích Nhuận Châu | Kinh thủ lăng nghiêm năm mươi hiện tượng ấm ma | 473 | 1 | |||
| 269 | Achaan Chah | Tỳ khưu Khánh Hỷ biên dịch | Mặt hồ tĩnh lặng | 2005 | Tôn giáo | 286 | 1 |
| 270 | Kinura Taiken | Thích Quảng Độ biên dịch | Tiểu Thừa Phật giáo tư tưởng luận (II) | 1969 | 506 | 1 | |
| 271 | Dịch giả: Sa môn Thích Đức Nghiệp | Tâm Luận Toàn Tập | 2002 | Tôn Giáo | 427 | 1 | |
| 272 | Tịnh Thiên ( Shantideva) | Dịch tiếng Hán: Trần Ngọc Giao Dịch tiếng Việt: Thích Nữ Trí Hải | Nhập Bồ Tá hạnh | 1999 | TP.HCM | 407 | 1 |
| 273 | Katah – Vatthu | Tâm An – Minh Tuệ dịch | Những điểm dị biệt | 1988 | TP.HCM | 409 | 1 |
| 274 | Thích Hằng Đạt | Du tăng cầu pháp | 368 | 1 | |||
| 275 | Thích Ấn Thuận | Phật pháp khái luận | 1992 | Đại học và giáo dục chuyên nghiệp Hà Nội | 288 | 1 | |
| 276 | Kimura Taiken | HT. Thích Quảng Độ dịch | Nguyên thủy phật giáo tư tưởng luận | 2007 | Tôn giáo | 343 | 1 |
| 277 | Thế Nhân bồ tát | Biên dịch Từ Thông Hòa Thượng | Duy thức học yếu luận | 2000 | TP. HCM | 98 | 1 |
| 278 | Thích Hạnh Bình | Chú giải dị bộ tông luân luận | 2011 | Phương Đông | 200 | 1 | |
| 279 | Hòa thượng Pháp Sư | Quảng Liên dịch và giải thích | Trung quán luận | 2007 | Tôn giáo | 252 | 1 |
| 280 | Bồ tát thiên thân dịch Lê Hồng Sơn soạn | Luận đại thừa 100 pháp | 2013 | Hồng Đức | 359 | 1 | |
| 281 | Đại sư Thái Hư | Thích Nhật Quang dịch | Luận phật thừa tông yếu | 2001 | Tôn giáo | 206 | 1 |
| 282 | Thích Thiện Siêu dịch và chú | Luận Thành Duy Thức | 1999 | Tôn giáo | 557 | 1 | |
| 283 | HT. Thích Thiện Châu | Tam pháp độ luận | 2004 | Tôn giáo | 271 | 2 | |
| 284 | Biên soạn: Huyền Ngu – Quảng Tánh | Phật pháp Bách Vấn tập 1 | 2006 | Tôn giáo | 373 | 1 | |
| 285 | Garma C.C.Chang | Triết học phật giáo hoa nghiêm tông | 2006 | Tôn giáo | 368 | 1 | |
| 286 | Dịch giả: HT. Thích Giải Năng | Đại Phường quảng viên giác kinh lược giải | 2006 | Tôn giáo | 431 | 1 | |
| 287 | Thích Thiện Siêu dịch và tóm tắt | Trung Luận | 2001 | TP. HCM | 386 | 1 | |
| 288 | Tuệ Sỹ | Thắng man giảng luận | 2001 | Ban tu thư phật học | 314 | 1 | |
| 289 | H.T Weragoda Sarada Maha Thero | Dịch giả: Thích Tâm Quang | Đức phật tối thượng | 2008 | Văn hóa Sài Gòn | 274 | 1 |
| 290 | Thích Thiện Siêu | Thức biến | 2002 | TP. HCM | 399 | 2 | |
| 291 | Dịch giả: Sa Môn Thích Đức Nghiệp | Tam Luận Toàn Tập | 2002 | Tôn giáo | 427 | 1 | |
| 292 | Ngô Trọng Đức | Thích Thiện Phước dịch | Lược giải kinh A Di Đà bằng tranh | 2011 | Phương Đông | 184 | 1 |
| 293 | Giải Minh soạn dịch | Duy thức tam thập tụng dị giản | 2008 | Phương Đông | 195 | 2 | |
| 294 | Ấn Thuận | Thích Quảng Đại dịch | Tìm hiểu nguồn gốc duy thức học | 2006 | Tôn giáo | 271 | 1 |
| 295 | Pháp sư Tục Minh soạn Nhựt Chiếu dịch | Tổng Luận về việc học phật | 2006 | Tôn giáo | 341 | 1 | |
| 296 | Cao Hữu Đính | Phật và thánh chúng | 1994 | TP. HCM | 218 | 1 | |
| 297 | HT. Thích Chân Thường | Bản đồ an lập pháp giới ( Pháp giới an lập đồ ) | 2007 | Phương Đông | 307 | 1 | |
| 298 | Thích Quảng Liên | Duy – Thức – Học | 2004 | Tôn giáo | 165 | 1 | |
| 299 | Thích Chơn Thiện | Tìm vào thực tại | 2009 | Phương Đông | 206 | 1 | |
| 300 | Soạn giả Tỳ – Kheo – Ni Như – Thanh | Duy thức học triển khai tập 1 | 1991 | TP. HCM | 323 | 1 | |
| 301 | Minh Đức – Thanh Lương | Bồ tát đạo hay con đường lý tưởng ( tập II) | 1997 | TP. HCM | 786 | 1 | |
| 302 | Minh Đức – Thanh Lương | Bồ tát đạo hay con đường lý tưởng ( tập I) | 1997 | TP. HCM | 793 | 1 | |
| 303 | Pháp Xứng | Pháp Hộ Hán dịch Nguyên Hồng Việt dịch | Luận đại thừa tập bồ tát học | 2011 | Phương Đông | 496 | 1 |
| 304 | Thích Minh Châu | Chánh pháp và hạnh phúc | 2001 | Tôn giáo | 277 | 1 | |
| 305 | Lệ như Thích Trung Hậu sưu tập và biên khảo | Sự tích A.LA.Hán | Văn hóa Sài Gòn | 376 | 1 | ||
| 306 | Thích Tâm Thiện | Tìm hiểu tôn giáo của đạo phật | 1999 | TP. HCM | 150 | 1 | |
| 307 | Đại sư Lati Rinbochay & Jeffrey Hopkins | Lời tựa Đức Đạt Lai Lạt Ma Diệu hạnh Giao Trinh & Chân Giác Bùi Xuân Lý dịch | Chết, vào thân trung ấm và tái sinh theo phật giáo tây tạng | 2011 | Tôn giáo | 143 | 1 |
| 308 | Geshe Michael Roach | Trần Tuấn Mẫn dịch | Năng đoạn kim cương ( Áp dụng giáo lý của đức phật vào việc quản trị doanh nghiệp và đời sống ) | 2001 | Tôn giáo | 419 | 1 |
| 309 | Vương Chí Bình | Giác đế vương với phật giáo | 2002 | Văn hóa thông tin | 427 | 1 | |
| 310 | Rune E.A.Jonhason | Minh Thiện dịch | Niết bàn qua tâm lý học | 2007 | Phương Đông | 181 | 1 |
| 311 | Thích Hằng Đạt sưu tầm | Những bài pháp tiêu biểu của Hòa Thượng tuyên hóa | 2011 | Phương Đông | 208 | 1 | |
| 312 | Pabongka Rinpoche | Thích Nữ Trí Hải việt dịch | Giải thoát trong lòng tay | 2010 | Thời đại | 427 | 1 |
| 313 | Thích Minh Châu | Đạo đức phật giáo & hạnh phúc con người | 2002 | Tôn giáo | 281 | 1 | |
| 314 | Sogyal Kim Poche | Biên dịch Thanh Long & Trường Tâm | Bản chất của tâm | 2008 | Phương Đông | 95 | 1 |
| 315 | Nhất Hạnh | Đi như một dòng sông | 2005 | Tôn giáo | 346 | 1 | |
| 316 | Thích Nhật Quang | Nấc thang tiến đạo | 2012 | TP. HCM | 250 | 1 | |
| 317 | Đại đức Thích Hạnh Bình soạn dịch | Tìm hiểu phật giáo nguyên thủy | 2004 | Tôn giáo | 210 | 1 | |
| 318 | Sa môn Thích Thông Bửu | Môn Quản trị học của phật giáo – Đạo tràng Diệu pháp Liên Hoan tổ đình quán thế âm quyển thứ nhất. | 2001 | Tôn giáo | 221 | 1 | |
| 319 | Thích Nhất Hạnh | Đạo bụt nguyên chất | 2011 | Phương Đông | 436 | 1 | |
| 320 | Thích Nhất Hạnh | Người Vô Sự | 2009 | Tri thức | 565 | 1 | |
| 321 | – Chủ nghiệm phiên dịch: Thượng tọa Thích Thanh Phong , Đại đức Thích Quảng Lâm – Việt dịch: Nhuận Pháp, Liên Hải, Vạn Nghĩa, Diệu Pháp, Đồng Bảo. |
Tịnh độ tại nhân gian ( Những bài viết của Hòa thượng Ấn Thuận và Hòa Thượng Tinh Vân ) | 2021 | Lao động | 331 | 6 | |
| 322 | Đỗ Kế Văn – Ngụy Đạo Nho | Thích Đàm Thái dịch và chú giải | Trung Quốc thiền tông thông sử | 2021 | Hồng Đức | 1238 | 4 |
| 323 | Giáo hội Phật giáo Việt Nam – Dịch giả: Sa môn Thích Phổ Tuệ |
– Hán dịch: Ngài Cưu Ma La Thập – Âm nghĩa: Tổ Nguyên Uẩn – Việt dịch: Sa Môn Thích Phổ Tuệ – Giảng tại thảo am Viên Minh Quang Lãng – Phú Xuyên Hà Tây 1997 – 2005 |
Phật tổ tam kinh kinh tứ thập nhị chương và kinh Phật di giáo | 2020 | Tôn giáo | 152 | 6 |
| 324 | Đại tạng kinh Việt Nam 33 | – Hán dịch: Tam tạng Pháp sư Cầu – Na – Bạt – Đà – La – Việt dịch: Hòa thượng Thích Thiện Siêu & Hòa thượng Thích Thanh Từ |
Kinh tạp a – hàm tập3 | 1994 | TP. HCM | 692 | 1 |
| 325 | Đại tạng kinh Việt Nam 31 | – Hán dịch: Tam tạng Pháp sư Cầu – Na – Bạt – Đà – La – Việt dịch: Hòa thượng Thích Thiện Siêu & Hòa thượng Thích Thanh Từ |
Kinh tạp a – hàm tập 1 | 1993 | TP. HCM | 695 | 1 |
| Đại tạng kinh Việt Nam 34 | – Hán dịch: Tam tạng Pháp sư Cầu – Na – Bạt – Đà – La – Việt dịch: Hòa thượng Thích Thiện Siêu & Hòa thượng Thích Thanh Từ |
Kinh tạp a – hàm tập 4 | 1995 | TP. HCM | 657 | 1 | |
| 326 | Đại tạng kinh Việt Nam 35 | – Việt dịch: Hòa thượng Thích Thanh Từ – Hiệu đính: Hòa thượng Thích Thiện Siêu |
Kinh tăng nhất A – Hàm tập 1 | 1997 | TP. HCM | 606 | 1 |
| 327 | Đại tạng kinh Việt Nam 37 | – Việt dịch: Hòa thượng Thích Thanh Từ – Hiệu đính: Hòa thượng Thích Thiện Siêu |
Kinh tăng nhất A – Hàm tập 3 | 1998 | Tôn giáo | 630 | 1 |
| 328 | Đại tạng kinh Việt Nam 36 | – Việt dịch: Hòa thượng Thích Thanh Từ – Hiệu đính: Hòa thượng Thích Thiện Siêu |
Kinh tăng nhất A – Hàm tập 2 | 2005 | Tôn giáo | 593 | 1 |
| 329 | Đại tạng kinh Việt Nam 26 | – Hán dịch: Phật – Đà – Da -Sá & Trúc – Phật – Niệm – Việt dịch: Viện cao đẳng Phật học Huệ Nghiêm – Hiệu đính: HT. Thích Trí Tịnh |
Kinh trường A – Hàm tập 2 | 1991 | TP. HCM | 483 | 1 |
| 330 | – Hán dịch: Jnanagupta ( Xafnaquậtđa ) – Việt dịch: Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh |
Cuộc đời siêu Việt của đức Phật ( kinh Phật bản hạnh tập) | 502 | 1 | |||
| 331 | – Hán dịch: Jnanagupta ( Xafnaquậtđa ) – Việt dịch: Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh |
Cuộc đời siêu Việt của đức Phật ( kinh Phật bản hạnh tập) | 1524 | 1 | |||
| 332 | – Hán dịch: Jnanagupta ( Xafnaquậtđa ) – Việt dịch: Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh |
Cuộc đời siêu Việt của đức Phật ( kinh Phật bản hạnh tập) | 1020 | 1 | |||
| 333 | HT. Tuyên Hóa Giảng giải – Hán dịch: Sa môn Thật Xoa Nan Đà – Việt dịch: Tỳ Kheo Thích Minh Định |
Kinh hoa nghiêm đại phương quảng Phật tập 19 | 2013 | 471 | 1 | ||
| 334 | Thích Hằng Trường biên soạn | Đại cương kinh hoa nghiêm tập 1 | 2004 | Tôn giáo | 327 | 1 | |
| 335 | Sa môn Thích Huệ Đăng | Khai thị luận Pháp hội vô biên trang nghiêm | 2013 | Tôn giáo | 239 | 1 | |
| 336 | HT. Thích Chí Quảng | Lược giải kinh đại bảo tích II | 2005 | Tôn giáo | 618 | 1 | |
| 337 | Tịnh độ ngũ kinh quyển trung | 634 | 1 | ||||
| 338 | Dịch giả: HT. Thích Tuệ Hải | Kinh bản nguyện của bồ tát đại tạng | 2003 | Tôn giáo | 215 | 1 | |
| 339 | Trí Quang dịch | Hai thời công phu | 1994 | TP. HCM | 489 | 1 | |
| 340 | Biên soạn: Thích Minh Tuệ | Phật & Thánh chúng | 2009 | Tôn giáo | 333 | 1 | |
| 341 | Thích Chơn Thiện | Những hạt sương | 2004 | Tôn giáo | 174 | 1 | |
| 342 | Tổng cục chính trị | Một số hiểu biết về tôn giáo – Tôn giáo ở Việt Nam | 1993 | Quân đội nhân dân Hà Nội | 263 | 1 | |
| 343 | 1 | ||||||
| 344 | Vụ công tác lập pháp | Những nội dung mới của bộ luật dân sự năm 2005 | 2005 | Tư Pháp | 443 | 1 | |
| 345 | Biên soạn: Quách Văn Mích | Phòng ngừa và chữa bệnh ung thư bằng cách nào? | 2016 | Hồng Đức | 206 | 1 | |
| 346 | Biên soạn: Sa môn Trí Hải | Truyện Phật thích ca | 2016 | Tôn giáo | 82 | 1 | |
| 347 | Đại sư Dagpo Rinpoche | Diệu Hạnh Giao Trinh việt dịch | Phù trợ người lâm chung | 2013 | Thời đại | 257 | 1 |
Leave a comment